Cộng hưởng
Cộng hưởng tính số sinh vật khác nhau cùng hệ trên bàn đấu. Bản sao trùng và sinh vật dự bị không tăng số lượng. Tương khắc hệ chỉ áp dụng cho kỹ năng.
Đạt mốc bằng các sinh vật khác nhau; quân dự bị không được tính. Một hệ mới có thể hữu ích hơn bản sao chưa hợp nhất. So sánh giá và kỹ năng trong bộ sưu tập.
| ✦ Hỏa | 2/4/5: đòn đánh của hệ Hỏa thiêu đốt, gây 60/160/240 sát thương mỗi giây trong 3 giây. |
| ≈ Thủy | 2/4/6: sinh vật hệ Thủy nhận thêm 6/24/30 năng lượng mỗi đòn đánh thường. |
| ❧ Mộc | 2/3: sinh vật hệ Mộc hồi 4/8% máu tối đa mỗi giây. |
| ϟ Điện | 2/4: cả đội bắt đầu với thêm 25/45 năng lượng. Kỹ năng hệ Điện còn giật các kẻ địch cạnh mục tiêu. |
| ❄ Băng | 2/4: đòn đánh của hệ Băng giảm 55/95% tốc độ đánh của mục tiêu trong 2 giây. |
| ◆ Đấu | 2/4: sinh vật hệ Đấu tăng 80/160% sát thương đánh thường và hồi máu bằng 20% sát thương đánh thường gây ra. |
| ⁙ Độc | 2/3/5: đòn đánh của hệ Độc gây độc 20/70/130 sát thương mỗi giây trong 4 giây và giảm một nửa lượng hồi máu nhận được. |
| ⬡ Thổ | 2/3/5: sinh vật hệ Thổ nhận ít hơn 12/19/30% sát thương. |
| ≋ Phong | 2/4/6: sinh vật hệ Phong né 10/25/40% đòn đánh thường. |
| ◉ Tâm | 2/4/5: kỹ năng hệ Tâm gây thêm 40/85/140% sát thương. |
| ◈ Ảnh | 1: tất cả kẻ địch bắt đầu trận với phòng thủ và phòng thủ đặc biệt giảm 12%. |
| ⌁ Long | 1: cả đội tăng 8% công, công đặc biệt và tốc độ đánh. |