← Chơi

Bảng xếp hạng sinh vật — đấu tay đôi mô phỏng trong Kanto Tactics Arena

So sánh 30 sinh vật nguyên bản qua đấu tay đôi cùng giá. Xem số mẫu, thắng, hòa, thua và giới hạn của bảng xếp hạng mô phỏng.

Dùng hướng dẫn Kanto Tactics Arena này để so sánh một tình huống chiến đấu cụ thể. Kiểm tra cỡ mẫu và giới hạn trước khi chọn đội; điểm đấu tay đôi cao không đo vận may cửa hàng, kinh tế hay mọi cách xếp đội.

Kết quả dành cho sinh vật nguyên bản và bộ máy chiến đấu hiện tại của Kanto Tactics Arena. Đây là mô phỏng, không phải thống kê người chơi hay xếp hạng trò chơi khác.

Giá 1

HạngBộ sưu tập sinh vậtBậcĐiểm mô phỏngThắngHòaThuaTrậnĐối thủ
1LublopLublopS100.0%288002889
2DroumDroumS88.9%2560322889
3KorrubbleKorrubbleS66.7%1920962889
3RimbletRimbletS66.7%1920962889
5BrawlipBrawlipA55.6%16001282889
6EmbruffEmbruffB44.4%12801602889
7WispuffWispuffC33.3%9601922889
8ZivoltZivoltC22.2%6402242889
9FungubbleFungubbleC16.7%4802402889
10NettlooNettlooC5.6%1602722889

Giá 2

HạngBộ sưu tập sinh vậtBậcĐiểm mô phỏngThắngHòaThuaTrậnĐối thủ
1CinderveltCinderveltS71.4%1600642247
1HushfrostHushfrostS71.4%1600642247
1TwigloomTwigloomS71.4%1600642247
4DuneflopDuneflopA57.1%1280962247
5OrbomindOrbomindB42.9%9601282247
6VellovoltVellovoltB35.7%8001442247
7CoralumeCoralumeC28.6%6401602247
8UmbrippleUmbrippleC21.4%4801762247

Giá 3

HạngBộ sưu tập sinh vậtBậcĐiểm mô phỏngThắngHòaThuaTrậnĐối thủ
1FerruffFerruffS80.0%1280321605
1PrismuddlePrismuddleS80.0%1280321605
1RilljawRilljawS80.0%1280321605
4OrrivaneOrrivaneB40.0%640961605
5NoxquillNoxquillC20.0%3201281605
6AurorillAurorillC0.0%001601605

Giá 4

HạngBộ sưu tập sinh vậtBậcĐiểm mô phỏngThắngHòaThuaTrậnĐối thủ
1VelldrakeVelldrakeS100.0%9600963
2CragvaultCragvaultC33.3%32064963
2DuskmottleDuskmottleC33.3%32064963
2TempuddleTempuddleC33.3%32064963

Giá 5

Chỉ có hai sinh vật giá 5: mỗi sinh vật được thử với một đối thủ duy nhất. Hạng này tóm tắt cuộc đấu đó, không phải sức mạnh trong mọi đội.

HạngBộ sưu tập sinh vậtBậcĐiểm mô phỏngThắngHòaThuaTrậnĐối thủ
1AethervellAethervellS100.0%3200321
2SolivaultSolivaultC0.0%0032321

Cách tính bảng xếp hạng trong Kanto Tactics Arena

Kết quả dành cho sinh vật nguyên bản và bộ máy chiến đấu hiện tại của Kanto Tactics Arena. Đây là mô phỏng, không phải thống kê người chơi hay xếp hạng trò chơi khác.

Trận
3.936
Phiên bản
0.4.0
Ngày dữ liệu
Seed
20261019

Mỗi sinh vật đấu mọi sinh vật khác cùng giá ở 1★ và không có trang bị. Khắc chế hệ và cộng hưởng một sinh vật vẫn hoạt động. Mỗi cặp dùng 8 seed, cả hai phía và hai hướng ngang: 32 trận mỗi cặp.

Tám đội hình cố định đấu vòng tròn. Mỗi đội có sáu sinh vật 2★, tốn 42 vàng mua bản sao và dùng ba trang bị hoàn chỉnh giống nhau. Vị trí và phân phối trang bị cố định. Mỗi cặp đấu 32 trận với đổi bên và phản chiếu vị trí.

Điểm = (thắng + 0,5 × hòa) / số trận. S ≥ 65%; A ≥ 50%; B ≥ 35%; C < 35%. So sánh trong cùng mức giá. Điểm bằng nhau cùng hạng; ngưỡng chỉ là nhãn, không phải mức độ tin cậy.

Đấu tay đôi đánh giá thấp hồi máu, hỗ trợ và kỹ năng diện rộng. Hai sinh vật giá 5 chỉ có một đối thủ mỗi con. Xếp hạng đội chỉ so sánh tám ứng viên này, không mô phỏng cửa hàng, kinh tế, quyết định người chơi hay phước lành. Các hướng lặp có tương quan, không phải trận người chơi độc lập.

Tải kết quả và phương pháp (JSON) ↓