Đội Băng — vị trí, trang bị và mô phỏng
Xây dựng đội sáu sinh vật Băng: khởi đầu, vị trí, trang bị chủ lực, cộng hưởng và kết quả trước bảy đội đã thử nghiệm.
Kết quả dành cho sinh vật nguyên bản và bộ máy chiến đấu hiện tại của Kanto Tactics Arena. Đây là mô phỏng, không phải thống kê người chơi hay xếp hạng trò chơi khác.
Phần trăm này chỉ so sánh tám đội hình cố định trong bảng; không phải tỉ lệ thắng của người chơi.
- Hạng
- 5 / 8
- Điểm mô phỏng
- 41.1%
- Trận
- 224
- Đối thủ
- 7
Vị trí đã thử
Đây là các ô khởi đầu đã thử trên nửa bàn 4×7 của bạn. Di chuyển khi chiến đấu là tự động. Bảo vệ sinh vật đánh xa và đổi góc sau khi trinh sát; điểm không tính việc điều chỉnh vị trí thích nghi.
Hàng sau
Xây dựng đội này
Bắt đầu với Rimblet, Droum, Hushfrost. Lấp đầy bàn trước khi tiết kiệm cho nâng cấp đắt tiền. Hướng tới cấp 6 và giữ các bản sao giống nhau; dùng sinh vật thay thế đến khi đủ tiền hoàn thiện đội. Đội hình mô phỏng 2★ là mục tiêu, không phải lộ trình cửa hàng chắc chắn.
Cộng hưởng đang bật
- ❄ Băng · 3
2/4: đòn đánh của hệ Băng giảm 55/95% tốc độ đánh của mục tiêu trong 2 giây.
- ◆ Đấu · 3
2/4: sinh vật hệ Đấu tăng 80/160% sát thương đánh thường và hồi máu bằng 20% sát thương đánh thường gây ra.
- ⬡ Thổ · 2
2/3/5: sinh vật hệ Thổ nhận ít hơn 12/19/30% sát thương.
- ◉ Tâm · 2
2/4/5: kỹ năng hệ Tâm gây thêm 40/85/140% sát thương.
Đội sáu sinh vật · Trang bị đã thử
| Bộ sưu tập sinh vật | Ô | Trang bị đã thử |
|---|---|---|
Cragvault ★★ | C1 | ♥ Tim rêu |
Hushfrost ★★ | E1 | — |
Droum ★★ | D1 | — |
Prismuddle ★★ | B1 | — |
Rimblet ★★ | C4 | — |
Aurorill ★★ | E4 | ϟ Lõi bão ✦ Tia chớp nhanh |
Cùng ngân sách trang bị giúp so sánh ứng viên. Trang bị chưa được tối ưu riêng cho từng sinh vật. Hãy thích nghi với trận đấu thay vì cố dùng đúng bộ thử nghiệm.
Khi cửa hàng chưa có đủ đội hình
Giữ sinh vật 2★ trong lúc tìm quân còn thiếu; đừng để ô trống chỉ để sao chép đội hình. Có thể mở đầu với Rimblet, Droum, Hushfrost. Ưu tiên bảo vệ Aurorill và tuyến trước với Cragvault. Trước khi đổi quân, kiểm tra có mất mốc hệ không; bản sao trùng tên không tăng số lượng. Nếu cửa hàng không phù hợp, giữ đội mạnh nhất hiện có và tiết kiệm thay vì làm mới không giới hạn. Điểm mô phỏng của đội hình này không áp dụng cho các quân thay thế.
Nhóm kích hoạt hệ
Đối đầu đã ghi
| Đối thủ | Điểm mô phỏng | Thắng | Hòa | Thua | Trận |
|---|---|---|---|---|---|
| Hỏa | 0.0% | 0 | 0 | 32 | 32 |
| Đấu | 0.0% | 0 | 0 | 32 | 32 |
| Phong | 100.0% | 32 | 0 | 0 | 32 |
| Tâm | 93.8% | 30 | 0 | 2 | 32 |
| Thủy | 0.0% | 0 | 0 | 32 | 32 |
| Mộc | 0.0% | 0 | 0 | 32 | 32 |
| Điện | 93.8% | 30 | 0 | 2 | 32 |
Cách tính bảng xếp hạng trong Kanto Tactics Arena
Kết quả dành cho sinh vật nguyên bản và bộ máy chiến đấu hiện tại của Kanto Tactics Arena. Đây là mô phỏng, không phải thống kê người chơi hay xếp hạng trò chơi khác.
- Trận
- 3.936
- Phiên bản
- 0.4.0
- Ngày dữ liệu
- Seed
- 20261019
Mỗi sinh vật đấu mọi sinh vật khác cùng giá ở 1★ và không có trang bị. Khắc chế hệ và cộng hưởng một sinh vật vẫn hoạt động. Mỗi cặp dùng 8 seed, cả hai phía và hai hướng ngang: 32 trận mỗi cặp.
Tám đội hình cố định đấu vòng tròn. Mỗi đội có sáu sinh vật 2★, tốn 42 vàng mua bản sao và dùng ba trang bị hoàn chỉnh giống nhau. Vị trí và phân phối trang bị cố định. Mỗi cặp đấu 32 trận với đổi bên và phản chiếu vị trí.
Điểm = (thắng + 0,5 × hòa) / số trận. S ≥ 65%; A ≥ 50%; B ≥ 35%; C < 35%. So sánh trong cùng mức giá. Điểm bằng nhau cùng hạng; ngưỡng chỉ là nhãn, không phải mức độ tin cậy.
Đấu tay đôi đánh giá thấp hồi máu, hỗ trợ và kỹ năng diện rộng. Hai sinh vật giá 5 chỉ có một đối thủ mỗi con. Xếp hạng đội chỉ so sánh tám ứng viên này, không mô phỏng cửa hàng, kinh tế, quyết định người chơi hay phước lành. Các hướng lặp có tương quan, không phải trận người chơi độc lập.
Tải kết quả và phương pháp (JSON) ↓




